Family visa (partner/child of British or settled person)
Family visa (partner/child of British or settled person) là một lộ trình cư trú tại Vương quốc Anh (Gia đình). Genuine relationship; combined income ≥ £29,000/yr (or £88,500 cash savings); English A1 (A2/B1 on extension); accommodation. 33-month grants ×2 → ILR at 5 yrs. Spouse of British citizen can naturalise after 3 yrs + ILR. MAC (2025) suggested lowering threshold; no change yet. Gov fees ~£8,500 (visa + IHS, partner + child).
Tóm tắt yêu cầu
Bạn cần thu nhập hàng năm khoảng $38,750. Không có yêu cầu lưu trú tối thiểu để giữ giấy phép. Vợ/chồng và con cái thường có thể đi kèm. Thường trú: sau 5 năm. Có thể xin quốc tịch sau khoảng 3 năm.
Người sở hữu bị đánh thuế như thế nào
UK worldwide taxation; 4-yr FIG exemption possible for new residents
Bước tiếp theo
Hãy xem trang chính thức để biết quy định và phí hiện hành, so sánh lộ trình này với các chương trình khác trên bản đồ tương tác, và trao đổi với luật sư nhập cư được cấp phép hoặc đại lý được ủy quyền trước khi nộp hồ sơ.
| Loại | Gia đình |
|---|---|
| Đầu tư | — |
| Phí (gia đình) | $11,375 |
| Thu nhập / năm | $38,750 |
| Tài sản | — |
| Lưu trú tối thiểu | ngay lập tức |
| Thường trú | 5 năm |
| Quốc tịch | 3 năm |
| Làm việc | yes |
| Đối tượng | partners/children of British citizens or settled persons |
| Thuế | UK worldwide taxation; 4-yr FIG exemption possible for new residents |
| Tính đến | 2026-10 |
Chỉ là thông tin chung — không phải tư vấn thuế, pháp lý, nhập cư, đầu tư hay tài chính, và không hình thành quan hệ khách hàng. Số liệu mang tính giản lược, chỉ để tham khảo và có thể đã lỗi thời. Hãy luôn đối chiếu với cơ quan có thẩm quyền và chuyên gia được cấp phép tại quốc gia liên quan trước khi hành động. Liên kết đối tác (nếu có) được đánh dấu và có thể mang lại cho chúng tôi hoa hồng.