Residence permit for other purposes / private means (§7(1) AufenthG) (Aufenthaltserlaubnis zu sonstigen Zwecken (§ 7 Abs. 1 S. 3 AufenthG))
Residence permit for other purposes / private means (§7(1) AufenthG) là một lộ trình cư trú tại Đức (Tự chủ tài chính). Discretionary permit for wealthy/retired persons with secure means and health insurance; no fixed amount; national D-visa first (except visa-free nationals). PR needs 60 months pension contributions (or equivalent provision). Fees: visa €75 + permit €100 per adult (half for children).
Cư trú bằng thu nhập thụ động và độc lập tài chính →Tóm tắt yêu cầu
Vợ/chồng và con cái thường có thể đi kèm. Thường trú: sau 5 năm. Có thể xin quốc tịch sau khoảng 5 năm.
Người sở hữu bị đánh thuế như thế nào
Worldwide 14–45%; capital income 25% flat
Bước tiếp theo
Hãy xem trang chính thức để biết quy định và phí hiện hành, so sánh lộ trình này với các chương trình khác trên bản đồ tương tác, và trao đổi với luật sư nhập cư được cấp phép hoặc đại lý được ủy quyền trước khi nộp hồ sơ.
| Loại | Tự chủ tài chính |
|---|---|
| Đầu tư | — |
| Phí (gia đình) | $513 |
| Thu nhập / năm | — |
| Tài sản | — |
| Lưu trú tối thiểu | — |
| Thường trú | 5 năm |
| Quốc tịch | 5 năm |
| Làm việc | no |
| Đối tượng | non-EU/EEA nationals |
| Thuế | Worldwide 14–45%; capital income 25% flat |
| Tính đến | 2026-10 |
Chỉ là thông tin chung — không phải tư vấn thuế, pháp lý, nhập cư, đầu tư hay tài chính, và không hình thành quan hệ khách hàng. Số liệu mang tính giản lược, chỉ để tham khảo và có thể đã lỗi thời. Hãy luôn đối chiếu với cơ quan có thẩm quyền và chuyên gia được cấp phép tại quốc gia liên quan trước khi hành động. Liên kết đối tác (nếu có) được đánh dấu và có thể mang lại cho chúng tôi hoa hồng.